Nghiên cứu khả năng tạo nhiệt, tạo áp suất của hệ hóa phẩm tan trong nước trong xử lý đơn giếng nhằm nâng cao hiệu quả khai thác dầu

  • Phan Văn Minh
  • Nguyễn Văn Ngọ
  • Đỗ Thành Trung
  • Lê Văn Công
  • Phạm Ngọc Sơn
Keywords: Xứ lý đơn giếng, tăng cường thu hồi dầu, phản ứng tỏa nhiệt

Tóm tắt

Trong giai đoạn cuối của quá trình khai thác dầu khí cùng với sự suy giảm áp suất vỉa, độ ngập nước tăng cao thì các loại nhiễm bẩn như vô cơ, hữu cơ có xu hướng gia tăng mạnh làm giảm nhanh sản lượng khai thác. Các loại nhiễm bẩn hữu cơ đặc biệt tăng ở những vùng vỉa dầu có hàm lượng paraffin, nhựa, asphaltene cao (dầu nặng). Trong trường hợp này các phương pháp nhiệt, sử dụng dung môi hữu cơ để xử lý vùng cận đáy giếng, tăng cường thu hồi dầu được ưu tiên áp dụng. Nhóm tác giả đã nghiên cứu khả năng sử dụng hệ hóa phẩm tan trong nước trên cơ sở phản ứng giữa NaNO2 và NH4Cl có khả năng tạo nhiệt, tạo áp suất với mục đích áp dụng cho xử lý đơn giếng nhằm nâng cao hiệu quả khai thác dầu.

Các tài liệu tham khảo

Lirio Quintero, Thomas A.Jones, David E.Clark, David Schwertner. Cases history studies of production enhancement in cased hole wells using microemulsion fluids. Paper SPE -121926-MS, presented at 8th European Formation Damage Conference, Scheveningen, The Netherlands. 27 - 29 May 2009.

R.M.Butler and Q.Jiang. Improved recovery of heavy oil by Vapex with widely spaced horizontal injectors and producers. Journal of Canadian Petroleum Technology. 2000; 39(1): p. 48 - 56.

R.M.Butler and I.J.Mokrys. A new process (VAPEX) for recovering heavy oil using hot water and hydrocabon vapour. Journal of Canadian Petrolium Technology. January 1991; 30(1): p. 97 - 106.

Edwin A.Richardson; Ronald F.Scheuerman, Shell Oil Company. Method of starting gas production by injecting nitrogen-generating liquid. US 4178993 A. 18 December. 1979.

Remy Azrai M.Amin, Norhadhirah Halim, and Karnal Amri Rosli, Mohd Izat Ali, Mohd Hafiz Mohamad, Wei Nee Ho. Production profile of wells before and after treatment using novel thermo-chemical technique. SPE-107663-MS. Society of Petroleum Engineers. 2007.

J.M. Ibrahim and K.Ali. SPE. Thermo-chemical solution for removal of organic solids build-up in-andaround wellbore, production tubing & surface facilities. SPE-93844-MS. Society of Petroleum Engineers. 2005.

T.I.Mitchell, S.C.Donovan, J.B.Collesi and H.W.McSpadden. Field application of a chemical heat and nitrogen generating system. SPE-12776-MS. SPE Califomia Regional Meeting. 11 - 13 April, 1984.

ASTM G1 - 03. Standard practice for preparing, cleaning, and evaluating corrosion test specimens. 2011.

ASTM G31 - 72. Standard practice for laboratory immersion corrosion testing of metals. 2004.

Bản hướng dẫn “Công nghệ gọi dòng sản phẩm và nâng cao hiệu quả hoạt động của giếng trên cơ sở hoá phẩm XP1, XP2 bằng phương pháp không ép tại mỏ Bạch Hổ”. Tổng Công ty Dung dịch khoan và Hóa phẩm Dầu khí (DMC). 1994.

Đã đăng
2016-04-29
How to Cite
Minh, P. V., Ngọ, N. V., Trung, Đỗ T., Công, L. V., & Sơn, P. N. (2016). Nghiên cứu khả năng tạo nhiệt, tạo áp suất của hệ hóa phẩm tan trong nước trong xử lý đơn giếng nhằm nâng cao hiệu quả khai thác dầu. Tạp Chí Dầu Khí, 4, 42-47. Truy vấn từ https://tapchidaukhi.vn/index.php/TCDK/article/view/503
Số tạp chí
Chuyên mục
Bài báo khoa học

Most read articles by the same author(s)