Nguyên lý công nghệ của giàn khai thác và xử lý gas-condensate
Tóm tắt
Công nghệ khai thác và xử lý gas-condensate đã được nghiên cứu, phát triển và ứng dụng tại nhiều quốc gia trên thế giới từ những năm 90 của thế kỷ trước. Tuy nhiên ở Việt Nam, lĩnh vực kỹ thuật này chưa được quan tâm nhiều do nhu cầu thực tế sản xuất. Trong thời gian gần đây, việc phát hiện và đưa vào phát triển khai thác một số mỏ khí và gascondensate trong nước như cụm mỏ Lan Tây - Lan Đỏ, Rồng Đôi, Rồng Đôi Tây và Hải Thạch - Mộc Tinh, Thiên Ưng… đòi hỏi sự đầu tư nghiên cứu công nghệ và đào tạo nhân lực một cách nghiêm túc đối với các đơn vị trực tiếp tham gia điều hành các dự án nói riêng và Tập đoàn Dầu khí Việt Nam nói chung.
Các hệ thống thiết bị công nghệ chính trên giàn khai thác gas-condensate gồm: cụm thiết bị đầu giếng (wellhead facilities), cụm phân dòng đầu vào (inlet manifi old), cụm tách khí - condensate - nước (3-phase separator), hệ thống xử lý làm khô khí (gas dehydration system), hệ thống xử lý condensate (condensate dehydration system), hệ thống đo khí (gas metering system), hệ thống đo condensate (condensate metering system), hệ thống phóng thoi làm sạch đường ống vận chuyển (pig launcher), hệ thống xử lý nước đồng hành (water treatment system). Ngoài ra, có thể thiết kế thêm các hệ thống phụ trợ như: hệ thống thiết bị xử lý H2S hoặc/và CO2, Hg, chất rắn… nếu trong thành phần hợp chất khai thác chứa những tạp chất trên vượt quá quy định cho phép.
Công nghệ xử lý khí trên các giàn khai thác ngoài khơi phụ thuộc rất nhiều vào thành phần hỗn hợp lưu chất hydrocarbon của mỏ. Do đó, các thông số công nghệ hỗn hợp chất lưu là cơ sở cho phép tính toán, lựa chọn và thiết kế các hệ thống thiết bị công nghệ của giàn khai thác một cách hợp lý và tối ưu nhất.
Các tài liệu tham khảo
Li Fan and others. Understanding gas-condensate reservoirs. Oilfi eld Review. 2005.
Tarek Ahmed. Reservoir engineering handbook, third edition. Elsevier.
Tarek Ahmed and others. Wellbore liquid blockage in gas-condensate reservoirs. SPE 51050, 1998.
F.B. Thomas. Towards optimizing gas condensate reservoirs. Petroleum Society of CIM and CANMET.
Lan Tay - Lan Do process basis of design.
Rong Doi gas field development project basis of design.
Bien Dong 1 project process and utilities design basis.
Thien Ung process and utilities design basis.
Thien Ung PFDs.
NACE Standard MR0175 - 2002: Sulfide stress cracking resistant metallic material for oilfield equipment.
1. Tác giả giao bản quyền bài viết (tác phẩm) cho Tạp chí Dầu khí, bao gồm quyền xuất bản, tái bản, bán và phân phối toàn bộ hoặc một phần tác phẩm trong các ấn bản điện tử và in của Tạp chí Dầu khí.
2. Bằng cách chuyển nhượng bản quyền này cho Tạp chí Dầu khí, việc sao chép, đăng hoặc sử dụng một phần hay toàn bộ tác phẩm nào của Tạp chí Dầu khí trên bất kỳ phương tiện nào phải trích dẫn đầy đủ, phù hợp về hình thức và nội dung như sau: tiêu đề của bài viết, tên tác giả, tên tạp chí, tập, số, năm, chủ sở hữu bản quyền theo quy định, số DOI. Liên kết đến bài viết cuối cùng được công bố trên trang web của Tạp chí Dầu khí được khuyến khích.